ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 2021

Chú ý: Những mục đánh dấu (*) là bắt buộc)

1.Thông tin thí sinh

2.Thông tin đăng ký xét tuyển

Điểm trung bình các học kỳ
Điểm TB HK1-Lớp 10
Điểm TB HK2-Lớp 10
Điểm TB HK1-Lớp 11
Điểm TB HK2-Lớp 11
Điểm TB HK1-Lớp 12
Điểm TB HK1-Lớp 10
Điểm TB HK2-Lớp 10
Điểm TB HK1-Lớp 11
Điểm TB HK2-Lớp 11
Điểm TB HK1-Lớp 12 (*)
Điểm TB HK2-Lớp 12
HK1 lớp 12 là cố định, thí sinh chọn 2 trong 4 HK còn lại có ĐTB cao nhất
HK1 Lớp 11
HK2 Lớp 11
HK1 Lớp 12
HK2 Lớp 12
STT Học kỳ Tổng điểm Chọn
1 HK1 Lớp11 + HK1 Lớp12
2 HK1 Lớp11 + HK2 Lớp12
3 HK2 Lớp11 + HK1 Lớp12
4 HK2 Lớp11 + HK2 Lớp12
5 HK1 Lớp12 + HK2 Lớp12
Điểm Toán
Điểm Lý
Điểm Hóa
Điểm Tiếng Anh
Điểm Văn
Điểm Sử
Điểm Địa
Điểm Sinh
Điểm GDCD
TT Tổ hợp Tổng điểm
1 (A00): Toán, Vật lí, Hóa học
2 (A01): Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3 (B00): Toán, Hóa học, Sinh học
4 (C00): Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
5 (D01): Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
6 (A03): Toán, Vật lí, Lịch sử
7 (A04): Toán, Vật lí, Địa lí
8 (A06): Toán, Hóa học, Địa lí
9 (B02): Toán, Sinh học, Địa lí
10 (C01): Ngữ văn, Toán, Vật lí
11 (C04): Ngữ văn, Toán, Địa lí
12 (C08): Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
13 (D14): Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
14 (D15): Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
15 (C20): Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
16 (B08): Toán, Sinh học, Tiếng Anh
17 (A10): Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
18 (C19): Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
Điểm trung bình 3 năm học
Điểm TB Lớp 10
Điểm TB Lớp 11
Điểm TB Lớp 12
Điểm TB Lớp 10
Điểm TB Lớp 11
Điểm TB Lớp 12
 
    



1900 633 069
Tra cứu hồ sơ
Tra cứu thông tin
Cập nhật thông tin