ĐĂNG KÝ XÉT HỌC BỔNG TRỰC TUYẾN

Lưu ý: những mục đánh dấu (*) là bắt buộc nhập
1. Thông tin thí sinh
Địa chỉ nhận giấy báo trúng tuyển
2. Đăng ký xét tuyển

Lưu ý: Thí sinh chọn một trong các phương thức sau:
1. Xét tuyển học bạ

Kết quả điểm các tổ hợp môn

TT
Tổ hợp môn
Điểm tổ hợp môn
chưa bao gồm điểm ưu tiên
1
(A00):Toán, Vật lí, Hóa học
2
(D01):Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
3
(A01):Toán, Vật lí, Tiếng Anh
4
(C00):Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
5
(D14):Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
6
(D15):Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
7
(B00):Toán, Hóa học, Sinh học
8
(B08):Toán, Sinh học, Tiếng Anh
9
(C08):Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
10
(C14):Ngữ văn, Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
11
(X01):Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế & pháp luật
12
(D07):Toán, Hóa học, Tiếng Anh
13
(X26):Toán, Tiếng Anh, Tin
14
(C02):Ngữ văn, Toán, Hóa học
15
(C03):Ngữ văn, Toán, Lịch sử
16
(C04):Ngữ văn, Toán, Địa lí
17
(B03):Toán, Sinh học, Ngữ văn
18
(C01):Ngữ văn, Toán, Vật lí
19
(X02):Toán, Ngữ văn, Tin
20
(D09):Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
21
(D10):Toán, Địa lí, Tiếng Anh
22
(A04):Toán, Vật lí, Địa lí
23
(A06):Toán, Hóa học, Địa lí
24
(A10):Toán, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
25
(C20):Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
26
(C19):Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
27
(D11):Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
28
(D12):Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
29
(D66):Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
30
(X80):Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp
31
(X27):Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp
32
(A09):Toán, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
33
(A11):Toán, Hóa học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
34
(X06):Toán, Vật lí, Tin
35
(X07):Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
36
(X10):Toán, Hóa học, Tin
37
(X56):Toán, Tin, Công nghệ công nghiệp
38
(X03):Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
39
(X19):Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
40
(X11):Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp
41
(X23):Toán, Địa lí, Công nghệ công nghiệp
42
(X72):Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
43
(X76):Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ công nghiệp
44
(X79):Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin
45
(X78):Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
46
(X14):Toán, Sinh học, Tin
47
(D08):Toán, Sinh học, Tiếng Anh
48
(D13):Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
49
(A03):Toán, Vật lí, Lịch sử
50
(A07):Toán, Lịch sử, Địa lí
TT
Tổ hợp môn có điểm cao nhất
Điểm tổ hợp môn
chưa bao gồm điểm ưu tiên
1
2
3
Lưu ý: Điểm tổ hợp trên là điểm gốc, chưa nhân hệ số xét tuyển.
2. Xét tuyển theo KQ thi tốt nghiệp THPT (3 môn)

Kết quả điểm các tổ hợp môn

TT
Tổ hợp môn
Tổng điểm tổ hợp môn
1
(A00):Toán, Vật lí, Hóa học
2
(D01):Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
3
(A01):Toán, Vật lí, Tiếng Anh
4
(C00):Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
5
(D14):Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
6
(D15):Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
7
(B00):Toán, Hóa học, Sinh học
8
(B08):Toán, Sinh học, Tiếng Anh
9
(C08):Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
10
(C14):Ngữ văn, Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
11
(X01):Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế & pháp luật
12
(D07):Toán, Hóa học, Tiếng Anh
13
(X26):Toán, Tiếng Anh, Tin
14
(C02):Ngữ văn, Toán, Hóa học
15
(C03):Ngữ văn, Toán, Lịch sử
16
(C04):Ngữ văn, Toán, Địa lí
17
(B03):Toán, Sinh học, Ngữ văn
18
(C01):Ngữ văn, Toán, Vật lí
19
(X02):Toán, Ngữ văn, Tin
20
(D09):Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
21
(D10):Toán, Địa lí, Tiếng Anh
22
(A04):Toán, Vật lí, Địa lí
23
(A06):Toán, Hóa học, Địa lí
24
(A10):Toán, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
25
(C20):Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
26
(C19):Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
27
(D11):Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
28
(D12):Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
29
(D66):Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
30
(X80):Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp
31
(X27):Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp
32
(A09):Toán, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
33
(A11):Toán, Hóa học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
34
(X06):Toán, Vật lí, Tin
35
(X07):Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
36
(X10):Toán, Hóa học, Tin
37
(X56):Toán, Tin, Công nghệ công nghiệp
38
(X03):Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
39
(X19):Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
40
(X11):Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp
41
(X23):Toán, Địa lí, Công nghệ công nghiệp
42
(X72):Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
43
(X76):Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ công nghiệp
44
(X79):Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin
45
(X78):Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
46
(X14):Toán, Sinh học, Tin
47
(D08):Toán, Sinh học, Tiếng Anh
48
(D13):Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
49
(A03):Toán, Vật lí, Lịch sử
50
(A07):Toán, Lịch sử, Địa lí
TT
Tổ hợp môn có điểm cao nhất
Tổng điểm tổ hợp môn
1
2
3
Lưu ý: Điểm tổ hợp trên là điểm gốc, chưa nhân hệ số xét tuyển.
Nhập mã bảo vệ và nhấn nút đăng ký để gửi thông tin
Tôi xin cam đoan những thông tin trên đúng sự thật
Chọn mã khác